Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2060 Canh Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2060 (Canh Thìn) bắt đầu từ Tết 2/2/2060 đến hết ngày 20/1/2061, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Canh Thìn
Canh Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Bạch Lạp Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 2/2/2060
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
20/1/2061

Ngày 1/1–1/2/2060 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Mão 2059 → lịch âm năm 2059; từ Tết 21/1/2061 là năm Tân Tỵ 2061 → lịch âm năm 2061.

Năm Canh Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2060–2061

Đổi ngày âm sang dương năm 2060

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 2/2/206016/2/20601/3/206029 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Ba 2/3/206016/3/206031/3/206030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Năm 1/4/206015/4/206029/4/206029 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưThứ Sáu 30/4/206014/5/206029/5/206030 (đủ)Tân Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 30/5/206013/6/206027/6/206029 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 28/6/206012/7/206026/7/206029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Ba 27/7/206010/8/206025/8/206030 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Năm 26/8/20609/9/206023/9/206029 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 24/9/20608/10/206023/10/206030 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 24/10/20607/11/206022/11/206030 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 23/11/20607/12/206022/12/206030 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Năm 23/12/20606/1/206120/1/206129 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2060.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Canh Thìn sớm hay muộn?

2/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2058: 24/1 · 2059: 12/2 · 2060: 2/2 · 2061: 21/1 · 2062: 9/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Thìn

  • Tết vào khoảng giữaTết Canh Thìn rơi vào thứ hai 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2060 là năm nhuận. Ngày 29/2/2060 là 28/1 năm Canh Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Thìn

24 tiết khí năm 2060

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu6/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông6/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2060 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2060 là năm Canh Thìn, tuổi Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/2060: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Mão.

Tết Nguyên đán năm 2060 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Thìn là thứ hai, ngày 2/2/2060 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/2060.

Năm 2060 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thìn có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2061 có tháng 3 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2060 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Thìn là 16/2/2060. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.