Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2059 Kỷ Mão: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2059 (Kỷ Mão) bắt đầu từ Tết 12/2/2059 đến hết ngày 1/2/2060, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con mèo, năm Kỷ Mão
Kỷ Mão
Con giáp
Mèo (Mão)
Mệnh
Thành Đầu Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 12/2/2059
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/2060

Ngày 1/1–11/2/2059 dương lịch thuộc năm âm Mậu Dần 2058 → lịch âm năm 2058; từ Tết 2/2/2060 là năm Canh Thìn 2060 → lịch âm năm 2060.

Năm Kỷ Mão trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2059–2060

Đổi ngày âm sang dương năm 2059

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Mão:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mão

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mão
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 12/2/205926/2/205913/3/205930 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Sáu 14/3/205928/3/205911/4/205929 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Bảy 12/4/205926/4/205911/5/205930 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Hai 12/5/205926/5/20599/6/205929 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Ba 10/6/205924/6/20599/7/205930 (đủ)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 10/7/205924/7/20597/8/205929 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 8/8/205922/8/20596/9/205930 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámChủ Nhật 7/9/205921/9/20595/10/205929 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Hai 6/10/205920/10/20594/11/205930 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Tư 5/11/205919/11/20594/12/205930 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 5/12/205919/12/20592/1/206029 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 3/1/206017/1/20601/2/206030 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2059.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Kỷ Mão sớm hay muộn?

12/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2057: 4/2 · 2058: 24/1 · 2059: 12/2 · 2060: 2/2 · 2061: 21/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Mão

  • Tết muộnTết Kỷ Mão rơi vào thứ tư 12/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mão

24 tiết khí năm 2059

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2059 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2059 là năm Kỷ Mão, tuổi Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 12/2/2059: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Dần.

Tết Nguyên đán năm 2059 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Mão là thứ tư, ngày 12/2/2059 dương lịch; giao thừa là đêm 11/2/2059.

Năm 2059 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Mão có 12 tháng và 355 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2059 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Mão là 26/2/2059. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.