Lịch âm năm 2061 Tân Tỵ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2061 (Tân Tỵ) bắt đầu từ Tết 21/1/2061 đến hết ngày 8/2/2062, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 3 nhuận.
- Con giáp
- Rắn (Tỵ)
- Mệnh
- Bạch Lạp Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 21/1/2061
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 3 nhuận
- Hết năm
- 8/2/2062
Ngày 1/1–20/1/2061 dương lịch thuộc năm âm Canh Thìn 2060 → lịch âm năm 2060; từ Tết 9/2/2062 là năm Nhâm Ngọ 2062 → lịch âm năm 2062.
Năm Tân Tỵ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 3n
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2061–2062
Đổi ngày âm sang dương năm 2061
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Tỵ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 21/1/2061 | 4/2/2061 | 19/2/2061 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 20/2/2061 | 6/3/2061 | 21/3/2061 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 22/3/2061 | 5/4/2061 | 19/4/2061 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Ba nhuận | Thứ Tư 20/4/2061 | 4/5/2061 | 18/5/2061 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 19/5/2061 | 2/6/2061 | 17/6/2061 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 18/6/2061 | 2/7/2061 | 16/7/2061 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 17/7/2061 | 31/7/2061 | 14/8/2061 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 15/8/2061 | 29/8/2061 | 13/9/2061 | 30 (đủ) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 14/9/2061 | 28/9/2061 | 12/10/2061 | 29 (thiếu) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 13/10/2061 | 27/10/2061 | 11/11/2061 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 12/11/2061 | 26/11/2061 | 11/12/2061 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 12/12/2061 | 26/12/2061 | 10/1/2062 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 11/1/2062 | 25/1/2062 | 8/2/2062 | 29 (thiếu) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2061.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang lịch dương.
Tết Tân Tỵ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2059: 12/2 · 2060: 2/2 · 2061: 21/1 · 2062: 9/2 · 2063: 29/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Tỵ
- Tết sớmTết Tân Tỵ rơi vào thứ sáu 21/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 3 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 3 nhuận từ 20/4/2061 đến 18/5/2061 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 3 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2061 và 3/2/2062. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Tỵ
- Tết Nguyên đán21/1/2061Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu4/2/2061Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực24/3/2061Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương31/3/2061Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản2/6/2061Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ22/6/2061Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch21/8/2061Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan29/8/2061Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu28/9/2061Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu21/10/2061Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo2/2/2062Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2061
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2061 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2061 là năm Tân Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Bạch Lạp Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 21/1/2061: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Thìn.
Tết Nguyên đán năm 2061 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Tỵ là thứ sáu, ngày 21/1/2061 dương lịch; giao thừa là đêm 20/1/2061.
Năm 2061 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Tân Tỵ có tháng 3 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2061 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Tỵ là 4/2/2061. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.