Lịch âm năm 2073 Quý Tỵ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2073 (Quý Tỵ) bắt đầu từ Tết 7/2/2073 đến hết ngày 26/1/2074, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Rắn (Tỵ)
- Mệnh
- Trường Lưu Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 7/2/2073
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 26/1/2074
Ngày 1/1–6/2/2073 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Thìn 2072 → lịch âm năm 2072; từ Tết 27/1/2074 là năm Giáp Ngọ 2074 → lịch âm năm 2074.
Năm Quý Tỵ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2073–2074
Đổi ngày âm sang dương năm 2073
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Tỵ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 7/2/2073 | 21/2/2073 | 8/3/2073 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Năm 9/3/2073 | 23/3/2073 | 6/4/2073 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 7/4/2073 | 21/4/2073 | 6/5/2073 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 7/5/2073 | 21/5/2073 | 5/6/2073 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 6/6/2073 | 20/6/2073 | 4/7/2073 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 5/7/2073 | 19/7/2073 | 3/8/2073 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 4/8/2073 | 18/8/2073 | 1/9/2073 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Bảy 2/9/2073 | 16/9/2073 | 30/9/2073 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 1/10/2073 | 15/10/2073 | 30/10/2073 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 31/10/2073 | 14/11/2073 | 28/11/2073 | 29 (thiếu) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 29/11/2073 | 13/12/2073 | 27/12/2073 | 29 (thiếu) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 28/12/2073 | 11/1/2074 | 26/1/2074 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2073.
Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Quý Tỵ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2071: 31/1 · 2072: 19/2 · 2073: 7/2 · 2074: 27/1 · 2075: 15/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Tỵ
- Tết vào khoảng giữaTết Quý Tỵ rơi vào thứ ba 7/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Tỵ
- Tết Nguyên đán7/2/2073Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu21/2/2073Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực9/4/2073Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương16/4/2073Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản21/5/2073Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ10/6/2073Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch10/8/2073Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan18/8/2073Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu16/9/2073Thứ Bảy · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu9/10/2073Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo19/1/2074Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2073
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2073 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2073 là năm Quý Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 7/2/2073: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Thìn.
Tết Nguyên đán năm 2073 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Tỵ là thứ ba, ngày 7/2/2073 dương lịch; giao thừa là đêm 6/2/2073.
Năm 2073 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Quý Tỵ có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2074 có tháng 6 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2073 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Tỵ là 21/2/2073. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.