Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2075 Ất Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2075 (Ất Mùi) bắt đầu từ Tết 15/2/2075 đến hết ngày 4/2/2076, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Ất Mùi
Ất Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Sa Trung Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 15/2/2075
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
4/2/2076

Ngày 1/1–14/2/2075 dương lịch thuộc năm âm Giáp Ngọ 2074 → lịch âm năm 2074; từ Tết 5/2/2076 là năm Bính Thân 2076 → lịch âm năm 2076.

Năm Ất Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2075–2076

Đổi ngày âm sang dương năm 2075

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 15/2/20751/3/207516/3/207530 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiChủ Nhật 17/3/207531/3/207514/4/207529 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Hai 15/4/207529/4/207514/5/207530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Tư 15/5/207529/5/207512/6/207529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Năm 13/6/207527/6/207512/7/207530 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 13/7/207527/7/207511/8/207530 (đủ)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Hai 12/8/207526/8/20759/9/207529 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Ba 10/9/207524/9/20759/10/207530 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Năm 10/10/207524/10/20757/11/207529 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 8/11/207522/11/20757/12/207530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 8/12/207522/12/20755/1/207629 (thiếu)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Hai 6/1/207620/1/20764/2/207630 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2075.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Ất Mùi sớm hay muộn?

15/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2073: 7/2 · 2074: 27/1 · 2075: 15/2 · 2076: 5/2 · 2077: 24/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Mùi

  • Tết muộnTết Ất Mùi rơi vào thứ sáu 15/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Mùi

24 tiết khí năm 2075

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2075 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2075 là năm Ất Mùi, tuổi Dê, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 15/2/2075: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 2075 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Mùi là thứ sáu, ngày 15/2/2075 dương lịch; giao thừa là đêm 14/2/2075.

Năm 2075 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Mùi có 12 tháng và 355 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2075 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Mùi là 1/3/2075. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.