Lịch âm năm 2074 Giáp Ngọ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2074 (Giáp Ngọ) bắt đầu từ Tết 27/1/2074 đến hết ngày 14/2/2075, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.
- Con giáp
- Ngựa (Ngọ)
- Mệnh
- Sa Trung Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 27/1/2074
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 6 nhuận
- Hết năm
- 14/2/2075
Ngày 1/1–26/1/2074 dương lịch thuộc năm âm Quý Tỵ 2073 → lịch âm năm 2073; từ Tết 15/2/2075 là năm Ất Mùi 2075 → lịch âm năm 2075.
Năm Giáp Ngọ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 6n
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2074–2075
Đổi ngày âm sang dương năm 2074
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Ngọ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 27/1/2074 | 10/2/2074 | 25/2/2074 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 26/2/2074 | 12/3/2074 | 26/3/2074 | 29 (thiếu) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 27/3/2074 | 10/4/2074 | 25/4/2074 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 26/4/2074 | 10/5/2074 | 25/5/2074 | 30 (đủ) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 26/5/2074 | 9/6/2074 | 23/6/2074 | 29 (thiếu) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 24/6/2074 | 8/7/2074 | 23/7/2074 | 30 (đủ) | Tân Mùi |
| Tháng Sáu nhuận | Thứ Ba 24/7/2074 | 7/8/2074 | 21/8/2074 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 22/8/2074 | 5/9/2074 | 20/9/2074 | 30 (đủ) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 21/9/2074 | 5/10/2074 | 19/10/2074 | 29 (thiếu) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 20/10/2074 | 3/11/2074 | 18/11/2074 | 30 (đủ) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 19/11/2074 | 3/12/2074 | 17/12/2074 | 29 (thiếu) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Ba 18/12/2074 | 1/1/2075 | 16/1/2075 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 17/1/2075 | 31/1/2075 | 14/2/2075 | 29 (thiếu) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2074.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang dương.
Tết Giáp Ngọ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2072: 19/2 · 2073: 7/2 · 2074: 27/1 · 2075: 15/2 · 2076: 5/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Ngọ
- Tết sớmTết Giáp Ngọ rơi vào thứ bảy 27/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 24/7/2074 đến 21/8/2074 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2074 và 4/2/2075. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Ngọ
- Tết Nguyên đán27/1/2074Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu10/2/2074Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực29/3/2074Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương5/4/2074Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản10/5/2074Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ30/5/2074Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch28/8/2074Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan5/9/2074Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu5/10/2074Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu28/10/2074Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo8/2/2075Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2074
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2074 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2074 là năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 27/1/2074: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Tỵ.
Tết Nguyên đán năm 2074 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Ngọ là thứ bảy, ngày 27/1/2074 dương lịch; giao thừa là đêm 26/1/2074.
Năm 2074 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Giáp Ngọ có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2074 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Ngọ là 10/2/2074. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.