Lịch âm năm 2086 Bính Ngọ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2086 (Bính Ngọ) bắt đầu từ Tết 14/2/2086 đến hết ngày 2/2/2087, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Ngựa (Ngọ)
- Mệnh
- Thiên Hà Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 14/2/2086
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 2/2/2087
Ngày 1/1–13/2/2086 dương lịch thuộc năm âm Ất Tỵ 2085 → lịch âm năm 2085; từ Tết 3/2/2087 là năm Đinh Mùi 2087 → lịch âm năm 2087.
Năm Bính Ngọ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2086–2087
Đổi ngày âm sang dương năm 2086
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Ngọ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 14/2/2086 | 28/2/2086 | 14/3/2086 | 29 (thiếu) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 15/3/2086 | 29/3/2086 | 12/4/2086 | 29 (thiếu) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 13/4/2086 | 27/4/2086 | 12/5/2086 | 30 (đủ) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Hai 13/5/2086 | 27/5/2086 | 10/6/2086 | 29 (thiếu) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 11/6/2086 | 25/6/2086 | 10/7/2086 | 30 (đủ) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 11/7/2086 | 25/7/2086 | 8/8/2086 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 9/8/2086 | 23/8/2086 | 7/9/2086 | 30 (đủ) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 8/9/2086 | 22/9/2086 | 7/10/2086 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 8/10/2086 | 22/10/2086 | 5/11/2086 | 29 (thiếu) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 6/11/2086 | 20/11/2086 | 5/12/2086 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 6/12/2086 | 20/12/2086 | 4/1/2087 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 5/1/2087 | 19/1/2087 | 2/2/2087 | 29 (thiếu) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2086.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Bính Ngọ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2084: 6/2 · 2085: 26/1 · 2086: 14/2 · 2087: 3/2 · 2088: 24/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Bính Ngọ
- Tết muộnTết Bính Ngọ rơi vào thứ năm 14/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Bính Ngọ
- Tết Nguyên đán14/2/2086Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu28/2/2086Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực15/4/2086Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương22/4/2086Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản27/5/2086Thứ Hai · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ15/6/2086Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch15/8/2086Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan23/8/2086Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu22/9/2086Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu16/10/2086Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo27/1/2087Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2086
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2086 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2086 là năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 14/2/2086: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Tỵ.
Tết Nguyên đán năm 2086 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Bính Ngọ là thứ năm, ngày 14/2/2086 dương lịch; giao thừa là đêm 13/2/2086.
Năm 2086 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Bính Ngọ có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2086 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Ngọ là 28/2/2086. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.