Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2084 Giáp Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2084 (Giáp Thìn) bắt đầu từ Tết 6/2/2084 đến hết ngày 25/1/2085, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Giáp Thìn
Giáp Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Phú Đăng Hỏa
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 6/2/2084
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
25/1/2085

Ngày 1/1–5/2/2084 dương lịch thuộc năm âm Quý Mão 2083 → lịch âm năm 2083; từ Tết 26/1/2085 là năm Ất Tỵ 2085 → lịch âm năm 2085.

Năm Giáp Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2084–2085

Đổi ngày âm sang dương năm 2084

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 6/2/208420/2/20846/3/208430 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Ba 7/3/208421/3/20844/4/208429 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Tư 5/4/208419/4/20844/5/208430 (đủ)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Sáu 5/5/208419/5/20842/6/208429 (thiếu)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 3/6/208417/6/20842/7/208430 (đủ)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 3/7/208417/7/20841/8/208430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Tư 2/8/208416/8/208430/8/208429 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Năm 31/8/208414/9/208429/9/208430 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 30/9/208414/10/208428/10/208429 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 29/10/208412/11/208427/11/208430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 28/11/208412/12/208426/12/208429 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Tư 27/12/208410/1/208525/1/208530 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2084.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Giáp Thìn sớm hay muộn?

6/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2082: 29/1 · 2083: 17/2 · 2084: 6/2 · 2085: 26/1 · 2086: 14/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Thìn

  • Tết vào khoảng giữaTết Giáp Thìn rơi vào chủ nhật 6/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2084 là năm nhuận. Ngày 29/2/2084 là 24/1 năm Giáp Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Thìn

24 tiết khí năm 2084

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập4/3
  6. Xuân phân19/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ4/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng4/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu6/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ6/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông6/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2084 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2084 là năm Giáp Thìn, tuổi Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 6/2/2084: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Mão.

Tết Nguyên đán năm 2084 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Thìn là chủ nhật, ngày 6/2/2084 dương lịch; giao thừa là đêm 5/2/2084.

Năm 2084 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Thìn có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2085 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2084 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Thìn là 20/2/2084. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.