Lịch âm năm 2083 Quý Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2083 (Quý Mão) bắt đầu từ Tết 17/2/2083 đến hết ngày 5/2/2084, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Kim Bạch Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 17/2/2083
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 5/2/2084
Ngày 1/1–16/2/2083 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Dần 2082 → lịch âm năm 2082; từ Tết 6/2/2084 là năm Giáp Thìn 2084 → lịch âm năm 2084.
Năm Quý Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2083–2084
Đổi ngày âm sang dương năm 2083
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 17/2/2083 | 3/3/2083 | 17/3/2083 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Năm 18/3/2083 | 1/4/2083 | 16/4/2083 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 17/4/2083 | 1/5/2083 | 16/5/2083 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Hai 17/5/2083 | 31/5/2083 | 14/6/2083 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 15/6/2083 | 29/6/2083 | 14/7/2083 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 15/7/2083 | 29/7/2083 | 12/8/2083 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 13/8/2083 | 27/8/2083 | 11/9/2083 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 12/9/2083 | 26/9/2083 | 10/10/2083 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 11/10/2083 | 25/10/2083 | 9/11/2083 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 10/11/2083 | 24/11/2083 | 8/12/2083 | 29 (thiếu) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Năm 9/12/2083 | 23/12/2083 | 7/1/2084 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 8/1/2084 | 22/1/2084 | 5/2/2084 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2083.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang ngày dương.
Tết Quý Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2081: 9/2 · 2082: 29/1 · 2083: 17/2 · 2084: 6/2 · 2085: 26/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Mão
- Tết muộnTết Quý Mão rơi vào thứ tư 17/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Mão
- Tết Nguyên đán17/2/2083Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu3/3/2083Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực19/4/2083Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương26/4/2083Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản31/5/2083Thứ Hai · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ19/6/2083Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch19/8/2083Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan27/8/2083Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu26/9/2083Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu19/10/2083Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo30/1/2084Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2083
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2083 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2083 là năm Quý Mão, tuổi Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 17/2/2083: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Dần.
Tết Nguyên đán năm 2083 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Mão là thứ tư, ngày 17/2/2083 dương lịch; giao thừa là đêm 16/2/2083.
Năm 2083 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Quý Mão có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2083 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Mão là 3/3/2083. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.