Lịch âm năm 2082 Nhâm Dần: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2082 (Nhâm Dần) bắt đầu từ Tết 29/1/2082 đến hết ngày 16/2/2083, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 7 nhuận.
- Con giáp
- Hổ (Dần)
- Mệnh
- Kim Bạch Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 29/1/2082
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 7 nhuận
- Hết năm
- 16/2/2083
Ngày 1/1–28/1/2082 dương lịch thuộc năm âm Tân Sửu 2081 → lịch âm năm 2081; từ Tết 17/2/2083 là năm Quý Mão 2083 → lịch âm năm 2083.
Năm Nhâm Dần trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 7n
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2082–2083
Đổi ngày âm sang dương năm 2082
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Dần
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 29/1/2082 | 12/2/2082 | 26/2/2082 | 29 (thiếu) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 27/2/2082 | 13/3/2082 | 28/3/2082 | 30 (đủ) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 29/3/2082 | 12/4/2082 | 27/4/2082 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 28/4/2082 | 12/5/2082 | 26/5/2082 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Tư 27/5/2082 | 10/6/2082 | 25/6/2082 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 26/6/2082 | 10/7/2082 | 24/7/2082 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Bảy 25/7/2082 | 8/8/2082 | 23/8/2082 | 30 (đủ) | Mậu Thân |
| Tháng Bảy nhuận | Thứ Hai 24/8/2082 | 7/9/2082 | 21/9/2082 | 29 (thiếu) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 22/9/2082 | 6/10/2082 | 21/10/2082 | 30 (đủ) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 22/10/2082 | 5/11/2082 | 19/11/2082 | 29 (thiếu) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 20/11/2082 | 4/12/2082 | 18/12/2082 | 29 (thiếu) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 19/12/2082 | 2/1/2083 | 17/1/2083 | 30 (đủ) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Hai 18/1/2083 | 1/2/2083 | 16/2/2083 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2082.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Nhâm Dần sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2080: 22/1 · 2081: 9/2 · 2082: 29/1 · 2083: 17/2 · 2084: 6/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Nhâm Dần
- Tết sớmTết Nhâm Dần rơi vào thứ năm 29/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 7 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 7 nhuận từ 24/8/2082 đến 21/9/2082 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 7 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2082 và 3/2/2083. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Dần
- Tết Nguyên đán29/1/2082Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu12/2/2082Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực31/3/2082Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương7/4/2082Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản12/5/2082Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ31/5/2082Chủ Nhật · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch31/7/2082Thứ Sáu · 7/7 âm
- Lễ Vu lan8/8/2082Thứ Bảy · 15/7 âm
- Tết Trung thu6/10/2082Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu30/10/2082Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo9/2/2083Thứ Ba · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2082
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2082 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2082 là năm Nhâm Dần, tuổi Hổ, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 29/1/2082: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Sửu.
Tết Nguyên đán năm 2082 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nhâm Dần là thứ năm, ngày 29/1/2082 dương lịch; giao thừa là đêm 28/1/2082.
Năm 2082 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Nhâm Dần có tháng 7 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2082 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Dần là 12/2/2082. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.