Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2085 Ất Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2085 (Ất Tỵ) bắt đầu từ Tết 26/1/2085 đến hết ngày 13/2/2086, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Ất Tỵ
Ất Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Phú Đăng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 26/1/2085
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận
Hết năm
13/2/2086

Ngày 1/1–25/1/2085 dương lịch thuộc năm âm Giáp Thìn 2084 → lịch âm năm 2084; từ Tết 14/2/2086 là năm Bính Ngọ 2086 → lịch âm năm 2086.

Năm Ất Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2085–2086

Đổi ngày âm sang dương năm 2085

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 26/1/20859/2/208523/2/208529 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Bảy 24/2/208510/3/208524/3/208529 (thiếu)Kỷ Mão
Tháng BaChủ Nhật 25/3/20858/4/208523/4/208530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Ba 24/4/20858/5/208522/5/208529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Tư 23/5/20856/6/208521/6/208530 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng Năm nhuậnThứ Sáu 22/6/20856/7/208521/7/208530 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuChủ Nhật 22/7/20855/8/208519/8/208529 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Hai 20/8/20853/9/208518/9/208530 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Tư 19/9/20853/10/208517/10/208529 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Năm 18/10/20851/11/208516/11/208530 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 17/11/20851/12/208516/12/208530 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 17/12/208531/12/208514/1/208629 (thiếu)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Ba 15/1/208629/1/208613/2/208630 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2085.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Ất Tỵ sớm hay muộn?

26/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2083: 17/2 · 2084: 6/2 · 2085: 26/1 · 2086: 14/2 · 2087: 3/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Tỵ

  • Tết sớmTết Ất Tỵ rơi vào thứ sáu 26/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 22/6/2085 đến 21/7/2085 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2085 và 3/2/2086. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Tỵ

24 tiết khí năm 2085

  1. Tiểu hàn4/1
  2. Đại hàn19/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2085 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2085 là năm Ất Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 26/1/2085: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Thìn.

Tết Nguyên đán năm 2085 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Tỵ là thứ sáu, ngày 26/1/2085 dương lịch; giao thừa là đêm 25/1/2085.

Năm 2085 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Tỵ có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2085 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Tỵ là 9/2/2085. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.