Lịch âm năm 2096 Bính Thìn: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2096 (Bính Thìn) bắt đầu từ Tết 25/1/2096 đến hết ngày 11/2/2097, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.
- Con giáp
- Rồng (Thìn)
- Mệnh
- Sa Trung Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 25/1/2096
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận
- Hết năm
- 11/2/2097
Ngày 1/1–24/1/2096 dương lịch thuộc năm âm Ất Mão 2095 → lịch âm năm 2095; từ Tết 12/2/2097 là năm Đinh Tỵ 2097 → lịch âm năm 2097.
Năm Bính Thìn trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 4n
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2096–2097
Đổi ngày âm sang dương năm 2096
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thìn
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 25/1/2096 | 8/2/2096 | 23/2/2096 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 24/2/2096 | 9/3/2096 | 23/3/2096 | 29 (thiếu) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 24/3/2096 | 7/4/2096 | 22/4/2096 | 30 (đủ) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Hai 23/4/2096 | 7/5/2096 | 21/5/2096 | 29 (thiếu) | Quý Tỵ |
| Tháng Tư nhuận | Thứ Ba 22/5/2096 | 5/6/2096 | 19/6/2096 | 29 (thiếu) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Tư 20/6/2096 | 4/7/2096 | 19/7/2096 | 30 (đủ) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 20/7/2096 | 3/8/2096 | 17/8/2096 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Bảy 18/8/2096 | 1/9/2096 | 15/9/2096 | 29 (thiếu) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 16/9/2096 | 30/9/2096 | 15/10/2096 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 16/10/2096 | 30/10/2096 | 14/11/2096 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 15/11/2096 | 29/11/2096 | 14/12/2096 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 15/12/2096 | 29/12/2096 | 12/1/2097 | 29 (thiếu) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 13/1/2097 | 27/1/2097 | 11/2/2097 | 30 (đủ) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2096.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang dương.
Tết Bính Thìn sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2094: 15/2 · 2095: 5/2 · 2096: 25/1 · 2097: 12/2 · 2098: 1/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Bính Thìn
- Tết sớmTết Bính Thìn rơi vào thứ tư 25/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 22/5/2096 đến 19/6/2096 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2096 và 3/2/2097. Dân gian gọi là năm song xuân.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2096 là năm nhuận. Ngày 29/2/2096 là 6/2 năm Bính Thìn âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Bính Thìn
- Tết Nguyên đán25/1/2096Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu8/2/2096Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực26/3/2096Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương2/4/2096Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản7/5/2096Thứ Hai · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ24/6/2096Chủ Nhật · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch24/8/2096Thứ Sáu · 7/7 âm
- Lễ Vu lan1/9/2096Thứ Bảy · 15/7 âm
- Tết Trung thu30/9/2096Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu24/10/2096Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo4/2/2097Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2096
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2096 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2096 là năm Bính Thìn, tuổi Rồng, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 25/1/2096: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Mão.
Tết Nguyên đán năm 2096 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Bính Thìn là thứ tư, ngày 25/1/2096 dương lịch; giao thừa là đêm 24/1/2096.
Năm 2096 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Bính Thìn có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2096 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Thìn là 8/2/2096. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.