Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2062 Nhâm Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2062 (Nhâm Ngọ) bắt đầu từ Tết 9/2/2062 đến hết ngày 28/1/2063, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Nhâm Ngọ
Nhâm Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Dương Liễu Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 9/2/2062
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
28/1/2063

Ngày 1/1–8/2/2062 dương lịch thuộc năm âm Tân Tỵ 2061 → lịch âm năm 2061; từ Tết 29/1/2063 là năm Quý Mùi 2063 → lịch âm năm 2063.

Năm Nhâm Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2062–2063

Đổi ngày âm sang dương năm 2062

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 9/2/206223/2/206210/3/206230 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Bảy 11/3/206225/3/20629/4/206230 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Hai 10/4/206224/4/20628/5/206229 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Ba 9/5/206223/5/20626/6/206229 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Tư 7/6/206221/6/20626/7/206230 (đủ)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 7/7/206221/7/20624/8/206229 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 5/8/206219/8/20622/9/206229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámChủ Nhật 3/9/206217/9/20622/10/206230 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Ba 3/10/206217/10/206231/10/206229 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Tư 1/11/206215/11/206230/11/206230 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 1/12/206215/12/206229/12/206229 (thiếu)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 30/12/206213/1/206328/1/206330 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2062.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang lịch dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Nhâm Ngọ sớm hay muộn?

9/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2060: 2/2 · 2061: 21/1 · 2062: 9/2 · 2063: 29/1 · 2064: 17/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Ngọ

  • Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Ngọ rơi vào thứ năm 9/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Ngọ

24 tiết khí năm 2062

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2062 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2062 là năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 9/2/2062: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 2062 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Ngọ là thứ năm, ngày 9/2/2062 dương lịch; giao thừa là đêm 8/2/2062.

Năm 2062 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Ngọ có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2063 có tháng 7 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2062 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Ngọ là 23/2/2062. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.