Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2063 Quý Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2063 (Quý Mùi) bắt đầu từ Tết 29/1/2063 đến hết ngày 16/2/2064, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 7 nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Quý Mùi
Quý Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Dương Liễu Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 29/1/2063
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 7 nhuận
Hết năm
16/2/2064

Ngày 1/1–28/1/2063 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Ngọ 2062 → lịch âm năm 2062; từ Tết 17/2/2064 là năm Giáp Thân 2064 → lịch âm năm 2064.

Năm Quý Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2063–2064

Đổi ngày âm sang dương năm 2063

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 29/1/206312/2/206327/2/206330 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Tư 28/2/206314/3/206329/3/206330 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Sáu 30/3/206313/4/206327/4/206329 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Bảy 28/4/206312/5/206327/5/206330 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Hai 28/5/206311/6/206325/6/206329 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 26/6/206310/7/206325/7/206330 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Năm 26/7/20639/8/206323/8/206329 (thiếu)Canh Thân
Tháng Bảy nhuậnThứ Sáu 24/8/20637/9/206321/9/206329 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Bảy 22/9/20636/10/206321/10/206330 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Hai 22/10/20635/11/206319/11/206329 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Ba 20/11/20634/12/206319/12/206330 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 20/12/20633/1/206417/1/206429 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 18/1/20641/2/206416/2/206430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2063.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Quý Mùi sớm hay muộn?

29/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2061: 21/1 · 2062: 9/2 · 2063: 29/1 · 2064: 17/2 · 2065: 5/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Mùi

  • Tết sớmTết Quý Mùi rơi vào thứ hai 29/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 7 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 7 nhuận từ 24/8/2063 đến 21/9/2063 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 7 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2063 và 4/2/2064. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Mùi

24 tiết khí năm 2063

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2063 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2063 là năm Quý Mùi, tuổi Dê, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 29/1/2063: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 2063 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Mùi là thứ hai, ngày 29/1/2063 dương lịch; giao thừa là đêm 28/1/2063.

Năm 2063 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Mùi có tháng 7 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2063 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Mùi là 12/2/2063. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.