Lịch âm năm 2065 Ất Dậu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2065 (Ất Dậu) bắt đầu từ Tết 5/2/2065 đến hết ngày 25/1/2066, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Gà (Dậu)
- Mệnh
- Tuyền Trung Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 5/2/2065
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 25/1/2066
Ngày 1/1–4/2/2065 dương lịch thuộc năm âm Giáp Thân 2064 → lịch âm năm 2064; từ Tết 26/1/2066 là năm Bính Tuất 2066 → lịch âm năm 2066.
Năm Ất Dậu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2065–2066
Đổi ngày âm sang dương năm 2065
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Dậu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 5/2/2065 | 19/2/2065 | 6/3/2065 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 7/3/2065 | 21/3/2065 | 5/4/2065 | 30 (đủ) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 6/4/2065 | 20/4/2065 | 4/5/2065 | 29 (thiếu) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 5/5/2065 | 19/5/2065 | 3/6/2065 | 30 (đủ) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 4/6/2065 | 18/6/2065 | 3/7/2065 | 30 (đủ) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 4/7/2065 | 18/7/2065 | 1/8/2065 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 2/8/2065 | 16/8/2065 | 30/8/2065 | 29 (thiếu) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 31/8/2065 | 14/9/2065 | 29/9/2065 | 30 (đủ) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 30/9/2065 | 14/10/2065 | 28/10/2065 | 29 (thiếu) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 29/10/2065 | 12/11/2065 | 27/11/2065 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 28/11/2065 | 12/12/2065 | 26/12/2065 | 29 (thiếu) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 27/12/2065 | 10/1/2066 | 25/1/2066 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2065.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang lịch dương.
Tết Ất Dậu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2063: 29/1 · 2064: 17/2 · 2065: 5/2 · 2066: 26/1 · 2067: 14/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Dậu
- Tết vào khoảng giữaTết Ất Dậu rơi vào thứ năm 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Dậu
- Tết Nguyên đán5/2/2065Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu19/2/2065Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực8/4/2065Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương15/4/2065Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản19/5/2065Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ8/6/2065Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch8/8/2065Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan16/8/2065Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu14/9/2065Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu8/10/2065Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo18/1/2066Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2065
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2065 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2065 là năm Ất Dậu, tuổi Gà, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/2065: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Thân.
Tết Nguyên đán năm 2065 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Dậu là thứ năm, ngày 5/2/2065 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/2065.
Năm 2065 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Ất Dậu có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2066 có tháng 5 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2065 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Dậu là 19/2/2065. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.