Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2064 Giáp Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2064 (Giáp Thân) bắt đầu từ Tết 17/2/2064 đến hết ngày 4/2/2065, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Giáp Thân
Giáp Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Tuyền Trung Thủy
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 17/2/2064
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
4/2/2065

Ngày 1/1–16/2/2064 dương lịch thuộc năm âm Quý Mùi 2063 → lịch âm năm 2063; từ Tết 5/2/2065 là năm Ất Dậu 2065 → lịch âm năm 2065.

Năm Giáp Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2064–2065

Đổi ngày âm sang dương năm 2064

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 17/2/20642/3/206417/3/206430 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Ba 18/3/20641/4/206416/4/206430 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Năm 17/4/20641/5/206415/5/206429 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Sáu 16/5/206430/5/206414/6/206430 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 15/6/206429/6/206413/7/206429 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 14/7/206428/7/206412/8/206430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Tư 13/8/206427/8/206410/9/206429 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Năm 11/9/206425/9/20649/10/206429 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 10/10/206424/10/20648/11/206430 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 9/11/206423/11/20647/12/206429 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 8/12/206422/12/20646/1/206530 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Tư 7/1/206521/1/20654/2/206529 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2064.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Giáp Thân sớm hay muộn?

17/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2062: 9/2 · 2063: 29/1 · 2064: 17/2 · 2065: 5/2 · 2066: 26/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Thân

  • Tết muộnTết Giáp Thân rơi vào chủ nhật 17/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2064 là năm nhuận. Ngày 29/2/2064 là 13/1 năm Giáp Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Thân

24 tiết khí năm 2064

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ4/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu6/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông6/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2064 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2064 là năm Giáp Thân, tuổi Khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 17/2/2064: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Mùi.

Tết Nguyên đán năm 2064 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Thân là chủ nhật, ngày 17/2/2064 dương lịch; giao thừa là đêm 16/2/2064.

Năm 2064 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Thân có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2064 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Thân là 2/3/2064. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.