Lịch âm năm 2049 Kỷ Tỵ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2049 (Kỷ Tỵ) bắt đầu từ Tết 2/2/2049 đến hết ngày 22/1/2050, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Rắn (Tỵ)
- Mệnh
- Đại Lâm Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 2/2/2049
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 22/1/2050
Ngày 1/1–1/2/2049 dương lịch thuộc năm âm Mậu Thìn 2048 → lịch âm năm 2048; từ Tết 23/1/2050 là năm Canh Ngọ 2050 → lịch âm năm 2050.
Năm Kỷ Tỵ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2049–2050
Đổi ngày âm sang dương năm 2049
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 2/2/2049 | 16/2/2049 | 3/3/2049 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Năm 4/3/2049 | 18/3/2049 | 1/4/2049 | 29 (thiếu) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 2/4/2049 | 16/4/2049 | 1/5/2049 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 2/5/2049 | 16/5/2049 | 30/5/2049 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 31/5/2049 | 14/6/2049 | 29/6/2049 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 30/6/2049 | 14/7/2049 | 29/7/2049 | 30 (đủ) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 30/7/2049 | 13/8/2049 | 27/8/2049 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Bảy 28/8/2049 | 11/9/2049 | 26/9/2049 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 27/9/2049 | 11/10/2049 | 25/10/2049 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 26/10/2049 | 9/11/2049 | 24/11/2049 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Năm 25/11/2049 | 9/12/2049 | 24/12/2049 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 25/12/2049 | 8/1/2050 | 22/1/2050 | 29 (thiếu) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2049.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.
Tết Kỷ Tỵ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2047: 26/1 · 2048: 14/2 · 2049: 2/2 · 2050: 23/1 · 2051: 11/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Kỷ Tỵ
- Tết vào khoảng giữaTết Kỷ Tỵ rơi vào thứ ba 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Tỵ
- Tết Nguyên đán2/2/2049Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu16/2/2049Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực4/4/2049Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương11/4/2049Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản16/5/2049Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ4/6/2049Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch5/8/2049Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan13/8/2049Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu11/9/2049Thứ Bảy · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu5/10/2049Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo16/1/2050Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2049
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2049 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2049 là năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/2049: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Thìn.
Tết Nguyên đán năm 2049 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Kỷ Tỵ là thứ ba, ngày 2/2/2049 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/2049.
Năm 2049 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2050 có tháng 3 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2049 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Tỵ là 16/2/2049. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.