Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2037 Đinh Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2037 (Đinh Tỵ) bắt đầu từ Tết 15/2/2037 đến hết ngày 3/2/2038, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Đinh Tỵ
Đinh Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Sa Trung Thổ
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 15/2/2037
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
3/2/2038

Ngày 1/1–14/2/2037 dương lịch thuộc năm âm Bính Thìn 2036 → lịch âm năm 2036; từ Tết 4/2/2038 là năm Mậu Ngọ 2038 → lịch âm năm 2038.

Năm Đinh Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2037–2038

Đổi ngày âm sang dương năm 2037

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 15/2/20371/3/203716/3/203730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Ba 17/3/203731/3/203714/4/203729 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Tư 15/4/203729/4/203714/5/203730 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Sáu 15/5/203729/5/203713/6/203730 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 14/6/203728/6/203712/7/203729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 13/7/203727/7/203710/8/203729 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Ba 11/8/203725/8/20379/9/203730 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámThứ Năm 10/9/203724/9/20378/10/203729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 9/10/203723/10/20376/11/203729 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 7/11/203721/11/20376/12/203730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 7/12/203721/12/20374/1/203829 (thiếu)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Ba 5/1/203819/1/20383/2/203830 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2037.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Đinh Tỵ sớm hay muộn?

15/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2035: 8/2 · 2036: 28/1 · 2037: 15/2 · 2038: 4/2 · 2039: 24/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Tỵ

  • Tết muộnTết Đinh Tỵ rơi vào chủ nhật 15/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Tỵ

24 tiết khí năm 2037

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2037 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2037 là năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 15/2/2037: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Thìn.

Tết Nguyên đán năm 2037 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Tỵ là chủ nhật, ngày 15/2/2037 dương lịch; giao thừa là đêm 14/2/2037.

Năm 2037 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Tỵ có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2037 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Tỵ là 1/3/2037. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.