Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2039 Kỷ Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2039 (Kỷ Mùi) bắt đầu từ Tết 24/1/2039 đến hết ngày 11/2/2040, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Kỷ Mùi
Kỷ Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Thiên Thượng Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 24/1/2039
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận
Hết năm
11/2/2040

Ngày 1/1–23/1/2039 dương lịch thuộc năm âm Mậu Ngọ 2038 → lịch âm năm 2038; từ Tết 12/2/2040 là năm Canh Thân 2040 → lịch âm năm 2040.

Năm Kỷ Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2039–2040

Đổi ngày âm sang dương năm 2039

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 24/1/20397/2/203922/2/203930 (đủ)Bính Dần
Tháng HaiThứ Tư 23/2/20399/3/203924/3/203930 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Sáu 25/3/20398/4/203922/4/203929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Bảy 23/4/20397/5/203922/5/203930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Hai 23/5/20396/6/203921/6/203930 (đủ)Canh Ngọ
Tháng Năm nhuậnThứ Tư 22/6/20396/7/203920/7/203929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 21/7/20394/8/203919/8/203930 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 20/8/20393/9/203917/9/203929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámChủ Nhật 18/9/20392/10/203917/10/203930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Ba 18/10/20391/11/203915/11/203929 (thiếu)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Tư 16/11/203930/11/203914/12/203929 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 15/12/203929/12/203913/1/204030 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 14/1/204028/1/204011/2/204029 (thiếu)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2039.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Kỷ Mùi sớm hay muộn?

24/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2037: 15/2 · 2038: 4/2 · 2039: 24/1 · 2040: 12/2 · 2041: 1/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Mùi

  • Tết sớmTết Kỷ Mùi rơi vào thứ hai 24/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 22/6/2039 đến 20/7/2039 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2039 và 4/2/2040. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mùi

24 tiết khí năm 2039

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2039 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2039 là năm Kỷ Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 24/1/2039: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 2039 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Mùi là thứ hai, ngày 24/1/2039 dương lịch; giao thừa là đêm 23/1/2039.

Năm 2039 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Mùi có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2039 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Mùi là 7/2/2039. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.