Lịch âm năm 2035 Ất Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2035 (Ất Mão) bắt đầu từ Tết 8/2/2035 đến hết ngày 27/1/2036, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Đại Khê Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 8/2/2035
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 27/1/2036
Ngày 1/1–7/2/2035 dương lịch thuộc năm âm Giáp Dần 2034 → lịch âm năm 2034; từ Tết 28/1/2036 là năm Bính Thìn 2036 → lịch âm năm 2036.
Năm Ất Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2035–2036
Đổi ngày âm sang dương năm 2035
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 8/2/2035 | 22/2/2035 | 9/3/2035 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 10/3/2035 | 24/3/2035 | 7/4/2035 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 8/4/2035 | 22/4/2035 | 7/5/2035 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 8/5/2035 | 22/5/2035 | 5/6/2035 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Tư 6/6/2035 | 20/6/2035 | 4/7/2035 | 29 (thiếu) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 5/7/2035 | 19/7/2035 | 3/8/2035 | 30 (đủ) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Bảy 4/8/2035 | 18/8/2035 | 1/9/2035 | 29 (thiếu) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 2/9/2035 | 16/9/2035 | 30/9/2035 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 1/10/2035 | 15/10/2035 | 30/10/2035 | 30 (đủ) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 31/10/2035 | 14/11/2035 | 29/11/2035 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 30/11/2035 | 14/12/2035 | 28/12/2035 | 29 (thiếu) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 29/12/2035 | 12/1/2036 | 27/1/2036 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2035.
Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Ất Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2033: 31/1 · 2034: 19/2 · 2035: 8/2 · 2036: 28/1 · 2037: 15/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Mão
- Tết vào khoảng giữaTết Ất Mão rơi vào thứ năm 8/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Mão
- Tết Nguyên đán8/2/2035Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu22/2/2035Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực10/4/2035Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương17/4/2035Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản22/5/2035Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ10/6/2035Chủ Nhật · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch10/8/2035Thứ Sáu · 7/7 âm
- Lễ Vu lan18/8/2035Thứ Bảy · 15/7 âm
- Tết Trung thu16/9/2035Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu9/10/2035Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo20/1/2036Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2035
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2035 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2035 là năm Ất Mão, tuổi Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 8/2/2035: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Dần.
Tết Nguyên đán năm 2035 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Mão là thứ năm, ngày 8/2/2035 dương lịch; giao thừa là đêm 7/2/2035.
Năm 2035 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Ất Mão có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2036 có tháng 6 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2035 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Mão là 22/2/2035. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.