Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2048 Mậu Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2048 (Mậu Thìn) bắt đầu từ Tết 14/2/2048 đến hết ngày 1/2/2049, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Mậu Thìn
Mậu Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Đại Lâm Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 14/2/2048
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/2049

Ngày 1/1–13/2/2048 dương lịch thuộc năm âm Đinh Mão 2047 → lịch âm năm 2047; từ Tết 2/2/2049 là năm Kỷ Tỵ 2049 → lịch âm năm 2049.

Năm Mậu Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2048–2049

Đổi ngày âm sang dương năm 2048

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 14/2/204828/2/204813/3/204829 (thiếu)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Bảy 14/3/204828/3/204812/4/204830 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Hai 13/4/204827/4/204812/5/204830 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Tư 13/5/204827/5/204810/6/204829 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Năm 11/6/204825/6/204810/7/204830 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 11/7/204825/7/20489/8/204830 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Hai 10/8/204824/8/20487/9/204829 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Ba 8/9/204822/9/20487/10/204830 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Năm 8/10/204822/10/20485/11/204829 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 6/11/204820/11/20484/12/204829 (thiếu)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 5/12/204819/12/20483/1/204930 (đủ)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Hai 4/1/204918/1/20491/2/204929 (thiếu)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2048.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Mậu Thìn sớm hay muộn?

14/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2046: 6/2 · 2047: 26/1 · 2048: 14/2 · 2049: 2/2 · 2050: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Thìn

  • Tết muộnTết Mậu Thìn rơi vào thứ sáu 14/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2048 là năm nhuận. Ngày 29/2/2048 là 16/1 năm Mậu Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Thìn

24 tiết khí năm 2048

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2048 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2048 là năm Mậu Thìn, tuổi Rồng, mệnh Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 14/2/2048: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Mão.

Tết Nguyên đán năm 2048 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Thìn là thứ sáu, ngày 14/2/2048 dương lịch; giao thừa là đêm 13/2/2048.

Năm 2048 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Thìn có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2048 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Thìn là 28/2/2048. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.