Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2032 Nhâm Tý: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2032 (Nhâm Tý) bắt đầu từ Tết 11/2/2032 đến hết ngày 30/1/2033, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chuột, năm Nhâm Tý
Nhâm Tý
Con giáp
Chuột (Tý)
Mệnh
Tang Đố Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 11/2/2032
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
30/1/2033

Ngày 1/1–10/2/2032 dương lịch thuộc năm âm Tân Hợi 2031 → lịch âm năm 2031; từ Tết 31/1/2033 là năm Quý Sửu 2033 → lịch âm năm 2033.

Năm Nhâm Tý trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2032–2033

Đổi ngày âm sang dương năm 2032

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Tý:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tý

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tý
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 11/2/203225/2/203210/3/203229 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Năm 11/3/203225/3/20329/4/203230 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Bảy 10/4/203224/4/20328/5/203229 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưChủ Nhật 9/5/203223/5/20327/6/203230 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Ba 8/6/203222/6/20326/7/203229 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 7/7/203221/7/20325/8/203230 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 6/8/203220/8/20324/9/203230 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámChủ Nhật 5/9/203219/9/20323/10/203229 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Hai 4/10/203218/10/20322/11/203230 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Tư 3/11/203217/11/20322/12/203230 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 3/12/203217/12/203231/12/203229 (thiếu)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 1/1/203315/1/203330/1/203330 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2032.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm lịch sang dương lịch.

Tết Nhâm Tý sớm hay muộn?

11/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2030: 2/2 · 2031: 23/1 · 2032: 11/2 · 2033: 31/1 · 2034: 19/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Tý

  • Tết muộnTết Nhâm Tý rơi vào thứ tư 11/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2032 là năm nhuận. Ngày 29/2/2032 là 19/1 năm Nhâm Tý âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Tý

24 tiết khí năm 2032

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2032 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2032 là năm Nhâm Tý, tuổi Chuột, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 11/2/2032: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Hợi.

Tết Nguyên đán năm 2032 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Tý là thứ tư, ngày 11/2/2032 dương lịch; giao thừa là đêm 10/2/2032.

Năm 2032 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Nhâm Tý có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2033 có tháng 11 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2032 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Tý là 25/2/2032. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.