Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2030 Canh Tuất: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2030 (Canh Tuất) bắt đầu từ Tết 2/2/2030 đến hết ngày 22/1/2031, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chó, năm Canh Tuất
Canh Tuất
Con giáp
Chó (Tuất)
Mệnh
Thoa Xuyến Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 2/2/2030
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
22/1/2031

Ngày 1/1–1/2/2030 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Dậu 2029 → lịch âm năm 2029; từ Tết 23/1/2031 là năm Tân Hợi 2031 → lịch âm năm 2031.

Năm Canh Tuất trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2030–2031

Đổi ngày âm sang dương năm 2030

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Tuất:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Tuất

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Tuất
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 2/2/203016/2/20303/3/203030 (đủ)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Hai 4/3/203018/3/20302/4/203030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Tư 3/4/203017/4/20301/5/203029 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưThứ Năm 2/5/203016/5/203031/5/203030 (đủ)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 1/6/203015/6/203030/6/203030 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 1/7/203015/7/203029/7/203029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Ba 30/7/203013/8/203028/8/203030 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Năm 29/8/203012/9/203026/9/203029 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 27/9/203011/10/203026/10/203030 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 27/10/203010/11/203024/11/203029 (thiếu)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 25/11/20309/12/203024/12/203030 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Tư 25/12/20308/1/203122/1/203129 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2030.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm ra lịch dương.

Tết Canh Tuất sớm hay muộn?

2/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2028: 26/1 · 2029: 13/2 · 2030: 2/2 · 2031: 23/1 · 2032: 11/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Tuất

  • Tết vào khoảng giữaTết Canh Tuất rơi vào thứ bảy 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Tuất

24 tiết khí năm 2030

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2030 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2030 là năm Canh Tuất, tuổi Chó, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/2030: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Dậu.

Tết Nguyên đán năm 2030 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Tuất là thứ bảy, ngày 2/2/2030 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/2030.

Năm 2030 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Tuất có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2031 có tháng 3 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2030 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Tuất là 16/2/2030. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.