Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2042 Nhâm Tuất: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2042 (Nhâm Tuất) bắt đầu từ Tết 22/1/2042 đến hết ngày 9/2/2043, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 2 nhuận.

Tranh dân gian con chó, năm Nhâm Tuất
Nhâm Tuất
Con giáp
Chó (Tuất)
Mệnh
Đại Hải Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 22/1/2042
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 2 nhuận
Hết năm
9/2/2043

Ngày 1/1–21/1/2042 dương lịch thuộc năm âm Tân Dậu 2041 → lịch âm năm 2041; từ Tết 10/2/2043 là năm Quý Hợi 2043 → lịch âm năm 2043.

Năm Nhâm Tuất trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2042–2043

Đổi ngày âm sang dương năm 2042

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Tuất:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tuất

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tuất
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 22/1/20425/2/204219/2/204229 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Năm 20/2/20426/3/204221/3/204230 (đủ)Quý Mão
Tháng Hai nhuậnThứ Bảy 22/3/20425/4/204219/4/204229 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaChủ Nhật 20/4/20424/5/204218/5/204229 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Hai 19/5/20422/6/204217/6/204230 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Tư 18/6/20422/7/204216/7/204229 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 17/7/204231/7/204215/8/204230 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 16/8/204230/8/204213/9/204229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámChủ Nhật 14/9/204228/9/204213/10/204230 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Ba 14/10/204228/10/204212/11/204230 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Năm 13/11/204227/11/204211/12/204229 (thiếu)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 12/12/204226/12/204210/1/204330 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 11/1/204325/1/20439/2/204330 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2042.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Nhâm Tuất sớm hay muộn?

22/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2040: 12/2 · 2041: 1/2 · 2042: 22/1 · 2043: 10/2 · 2044: 30/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Tuất

  • Tết sớmTết Nhâm Tuất rơi vào thứ tư 22/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 2 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 2 nhuận từ 22/3/2042 đến 19/4/2042 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 2 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2042 và 4/2/2043. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Tuất

24 tiết khí năm 2042

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2042 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2042 là năm Nhâm Tuất, tuổi Chó, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 22/1/2042: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Dậu.

Tết Nguyên đán năm 2042 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Tuất là thứ tư, ngày 22/1/2042 dương lịch; giao thừa là đêm 21/1/2042.

Năm 2042 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Nhâm Tuất có tháng 2 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2042 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Tuất là 5/2/2042. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.