Lịch âm năm 2028 Mậu Thân: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2028 (Mậu Thân) bắt đầu từ Tết 26/1/2028 đến hết ngày 12/2/2029, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.
- Con giáp
- Khỉ (Thân)
- Mệnh
- Đại Trạch Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 26/1/2028
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận
- Hết năm
- 12/2/2029
Ngày 1/1–25/1/2028 dương lịch thuộc năm âm Đinh Mùi 2027 → lịch âm năm 2027; từ Tết 13/2/2029 là năm Kỷ Dậu 2029 → lịch âm năm 2029.
Năm Mậu Thân trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 5n
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2028–2029
Đổi ngày âm sang dương năm 2028
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 26/1/2028 | 9/2/2028 | 24/2/2028 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 25/2/2028 | 10/3/2028 | 25/3/2028 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 26/3/2028 | 9/4/2028 | 24/4/2028 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 25/4/2028 | 9/5/2028 | 23/5/2028 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Tư 24/5/2028 | 7/6/2028 | 22/6/2028 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Năm nhuận | Thứ Sáu 23/6/2028 | 7/7/2028 | 21/7/2028 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 22/7/2028 | 5/8/2028 | 19/8/2028 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 20/8/2028 | 3/9/2028 | 18/9/2028 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 19/9/2028 | 3/10/2028 | 17/10/2028 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 18/10/2028 | 1/11/2028 | 15/11/2028 | 29 (thiếu) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 16/11/2028 | 30/11/2028 | 15/12/2028 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 16/12/2028 | 30/12/2028 | 14/1/2029 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Hai 15/1/2029 | 29/1/2029 | 12/2/2029 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2028.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Mậu Thân sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2026: 17/2 · 2027: 6/2 · 2028: 26/1 · 2029: 13/2 · 2030: 2/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Thân
- Tết sớmTết Mậu Thân rơi vào thứ tư 26/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 23/6/2028 đến 21/7/2028 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2028 và 3/2/2029. Dân gian gọi là năm song xuân.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2028 là năm nhuận. Ngày 29/2/2028 là 5/2 năm Mậu Thân âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Thân
- Tết Nguyên đán26/1/2028Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu9/2/2028Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực28/3/2028Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương4/4/2028Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản9/5/2028Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ28/5/2028Chủ Nhật · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch26/8/2028Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan3/9/2028Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu3/10/2028Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu26/10/2028Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo6/2/2029Thứ Ba · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2028
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2028 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2028 là năm Mậu Thân, tuổi Khỉ, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 26/1/2028: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Mùi.
Tết Nguyên đán năm 2028 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Thân là thứ tư, ngày 26/1/2028 dương lịch; giao thừa là đêm 25/1/2028.
Năm 2028 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Mậu Thân có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2028 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Thân là 9/2/2028. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.