12 giờ can chi phủ kín 24 giờ, mỗi giờ 2 tiếng, bắt đầu từ giờ Tý lúc 23:00. Hoàng đạo, hắc đạo tính cho ngày 6/10/2026 (ngày Quý Sửu), chỉ để tham khảo.
23:0000:0001:00
Ngày dương lịch5/10/20266/10/2026
Can chi (quy ước Đổi Ngày)Giờ Nhâm Tý · ngày Quý Sửu
Giờ Tý của ngày 6/10/2026 bắt đầu 23:00 ngày 5/10/2026 và kết thúc trước 01:00 ngày 6/10/2026. Ngày dương đổi lúc 00:00; Đổi Ngày dùng can ngày Quý Sửu cho cả khoảng này. Một số hệ lịch tách 23:00–24:00 thuộc ngày hôm trước.
Ban đêm, giờ Tý tương ứng canh 3 theo bảng quy đổi năm canh phổ biến.
Quy ước Đổi Ngày áp dụng: cả khung 23:00–01:00 là giờ đầu của ngày âm lịch mới, can giờ Tý tính theo can của ngày mới (vì vậy giờ Tý của ngày 6/10 bắt đầu lúc 23:00 tối 5/10). Một số hệ lịch tách 23:00–24:00 thuộc ngày hôm trước.
Can giờ tính theo phép ngũ thử độn từ can ngày; hoàng đạo, hắc đạo là phân loại truyền thống, chỉ để tham khảo.
Tên giờ và can chi
Giờ Tý, Ngọ… gọi theo địa chi. Ghép thiên can thì tên đầy đủ thay đổi theo can ngày; không gán một thiên can cố định cho mọi giờ cùng địa chi.
Đối chiếu hôm nay
Dữ liệu theo ngày Việt Nam UTC+7. Hoàng đạo, hắc đạo là phân loại lịch dân gian, không chứng minh kết quả công việc.
Giờ qua nửa đêm
Giờ Tý vắt qua nửa đêm: từ 23:00 tối hôm trước đến 01:00 sáng hôm sau. Theo quy ước Đổi Ngày áp dụng, cả khoảng này là giờ đầu của ngày âm lịch mới, nên can giờ Tý tính theo can của ngày mới. Ví dụ: 23:30 tối thứ Sáu 2/10/2026 thuộc giờ Tý của ngày thứ Bảy 3/10/2026 (ngày Canh Tuất), tức giờ Bính Tý.
Một số hệ lịch tách 23:00–24:00 thuộc ngày hôm trước. Khi đối chiếu với tài liệu khác, hãy xem tài liệu đó chuyển ngày lúc 23:00 hay 00:00.
Ngự định Tinh lịch khảo nguyên — bản dịch đăng tại Học viện Lý số, mục Ngũ Thử độn: can giờ khởi từ can ngày. Ngày Giáp/Kỷ khởi Giáp Tý; Ất/Canh khởi Bính Tý; Bính/Tân khởi Mậu Tý; Đinh/Nhâm khởi Canh Tý; Mậu/Quý khởi Nhâm Tý. Các giờ sau tiến lần lượt theo vòng mười thiên can. Đây là nguồn cho phép ngũ thử độn, không phải bằng chứng về tác động tử vi.
Hồ Ngọc Đức — Âm lịch Việt Nam, đối chiếu qua bản mã đăng lại trên GitHub Gist: mã ghi bản quyền Hồ Ngọc Đức 2004, chứa bảng GIO_HD và hàm getGioHoangDao(jd). Hàm lấy địa chi ngày bằng (jd + 1) % 12, rồi chọn bảng bằng chiOfDay % 6; các vị trí có giá trị 1 là giờ hoàng đạo. Khi kiểm chứng ngày 03/10/2026, trang gốc không truy cập được nên đã đọc bản đăng lại, không coi đây là xác nhận phiên bản hiện tại của trang gốc.
Bảng giờ hoàng đạo đọc từ mã trên, theo thứ tự địa chi giờ Tý → Hợi:
Địa chi ngày
Các giờ hoàng đạo
Tý, Ngọ
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sửu, Mùi
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Dần, Thân
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Mão, Dậu
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thìn, Tuất
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tỵ, Hợi
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lựa chọn riêng của site: quy ước Đổi Ngày áp dụng là dùng UTC+7, coi toàn bộ giờ Tý 23:00–01:00 là giờ đầu của ngày âm lịch mới và lấy can ngày mới để tính can giờ Tý. Khi tra hoàng đạo cho khoảng Tý này, site cũng dùng địa chi của ngày mới để chọn hàng trong bảng. Các nguồn trên xác nhận quy tắc can giờ và bảng hoàng đạo; chúng không xác lập rằng cách gán ngày lúc 23:00 của site là cách ghi phổ biến.
Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.